| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to long to day-dream | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | nghĩ liên miên không dứt đến người hoặc cái mà mình nhớ mong, ước muốn | tơ tưởng chuyện làm giàu ~ "Duyên kia ai đợi mà chờ, Tình kia ai tưởng mà tơ tưởng tình." (Cdao) |
Lookup completed in 161,335 µs.