bietviet

tơ vương

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N tơ bị dính vào nhau; dùng để ví tình cảm yêu đương vương vấn, khó dứt bỏ mối tơ vương
V vương vấn với nhau, khó dứt bỏ họ chẳng còn tơ vương gì đến nhau nữa
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 1 occurrences · 0.06 per million #30,656 · Specialized

Lookup completed in 168,626 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary