| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | áo tơi [nói tắt] | "Ra về anh nón em tơi, Lẽ nào hai đứa đi trời cả hai." (Cdao) |
| A | ở trạng thái rời ra thành những hạt hoặc sợi nhỏ, không còn dính vào với nhau nữa | đập tơi đất ~ giã ruốc cho thật tơi ~ khoai bở tơi |
| Compound words containing 'tơi' (10) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| tơi tả | 16 | tattered, ragged, in rags |
| tả tơi | 10 | ragged, shreds |
| tơi bời | 9 | to pieces, up, down |
| áo tơi | 4 | poncho, palm-leaf raincoat |
| mùng tơi | 1 | xem mồng tơi |
| mồng tơi | 1 | malabar nightshade |
| mê tơi | 0 | ở trạng thái như mê mẩn đi vì được thoả mãn thích thú đến cao độ |
| rách tơi | 0 | ragged, shredded |
| tơi tới | 0 | một cách nhanh, mạnh và liên tục, như không ngừng, không nghỉ |
| đánh tơi tả | 0 | to tear to pieces |
Lookup completed in 171,417 µs.