bietviet

tơi

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N áo tơi [nói tắt] "Ra về anh nón em tơi, Lẽ nào hai đứa đi trời cả hai." (Cdao)
A ở trạng thái rời ra thành những hạt hoặc sợi nhỏ, không còn dính vào với nhau nữa đập tơi đất ~ giã ruốc cho thật tơi ~ khoai bở tơi
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 40 occurrences · 2.39 per million #12,070 · Advanced

Lookup completed in 171,417 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary