bietviet

tươm

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V chảy ra nhiều từ trong cơ thể qua những lỗ rất nhỏ mồ hôi tươm ra ướt trán
A ở trạng thái rách nát đến mức như không còn hình thù gì nữa quả chuối bị giẫm nát tươm ~ gai xé tươm quần áo
A có thể coi là được, thậm chí là tốt rồi, trong điều kiện vật chất khó có thể đòi hỏi hơn ngôi nhà sửa lại trông cũng khá tươm
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 1 occurrences · 0.06 per million #30,656 · Specialized

Lookup completed in 182,689 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary