| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | chảy ra nhiều từ trong cơ thể qua những lỗ rất nhỏ | mồ hôi tươm ra ướt trán |
| A | ở trạng thái rách nát đến mức như không còn hình thù gì nữa | quả chuối bị giẫm nát tươm ~ gai xé tươm quần áo |
| A | có thể coi là được, thậm chí là tốt rồi, trong điều kiện vật chất khó có thể đòi hỏi hơn | ngôi nhà sửa lại trông cũng khá tươm |
| Compound words containing 'tươm' (3) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| tươm tất | 7 | smart, well-cared |
| tinh tươm | 1 | well-arranged, neat, tidy, peerless |
| rách tươm | 0 | tattered, ragged |
Lookup completed in 182,689 µs.