| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| smart, well-cared | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có đủ những cái cần thiết để đáp ứng yêu cầu, thường về sinh hoạt vật chất, gây cảm giác hài lòng | ăn mặc tươm tất ~ cơm rượu chuẩn bị tươm tất |
Lookup completed in 196,234 µs.