bietviet

tương hợp

Vietnamese → English (VNEDICT)
compatibility
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V phù hợp với nhau hình thức phải tương hợp với nội dung
V [từ phụ thuộc về ngữ pháp] có giống, số, cách, ngôi của từ mà nó phụ thuộc vào, biểu thị sự liên hệ cú pháp giữa các từ trong ngữ và câu ở một số ngôn ngữ trong tiếng Anh, động từ tương hợp về ngôi và số với chủ ngữ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 7 occurrences · 0.42 per million #21,819 · Specialized

Lookup completed in 175,937 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary