| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to imagine that something is easy to do | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | tưởng lầm rằng đây là dịp tốt, có nhiều thuận lợi để làm việc gì đó có lợi cho mình | giàu trí tưởng bở ~ đừng có tưởng bở! |
Lookup completed in 178,376 µs.