| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to imagine, picture, visualize | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | tưởng như là, nghĩ như là [nhưng thật ra không phải] | tôi tưởng chừng khó khăn còn nhiều hơn gấp bội ~ bệnh nặng tưởng chừng không qua khỏi |
Lookup completed in 165,578 µs.