bietviet

tượng hình

Vietnamese → English (VNEDICT)
pictographic
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V [từ] có tác dụng gợi lên những hình ảnh, dáng vẻ cụ thể ''lom khom'', ''khẳng khiu'', ''lung linh'' là những từ tượng hình
V có những nét mô phỏng theo hình dáng sự vật [một kiểu cấu tạo chữ viết] chữ Hán là một thứ chữ tượng hình
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 106 occurrences · 6.33 per million #7,676 · Advanced

Lookup completed in 159,577 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary