| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| pictographic | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | [từ] có tác dụng gợi lên những hình ảnh, dáng vẻ cụ thể | ''lom khom'', ''khẳng khiu'', ''lung linh'' là những từ tượng hình |
| V | có những nét mô phỏng theo hình dáng sự vật [một kiểu cấu tạo chữ viết] | chữ Hán là một thứ chữ tượng hình |
Lookup completed in 159,577 µs.