| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| self-interest | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | lợi ích riêng của cá nhân, về mặt đem đối lập với lợi ích chung | mưu cầu tư lợi ~ làm việc vì tư lợi |
| V | lấy của chung làm thành của riêng | anh ta tư lợi tiền của công |
Lookup completed in 193,180 µs.