bietviet

tư sản

Vietnamese → English (VNEDICT)
capitalist; private property, personal property
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N người thuộc giai cấp chiếm hữu các tư liệu sản xuất chủ yếu, sống và làm giàu bằng cách bóc lột lao động làm thuê giai cấp tư sản ~ nhà tư sản
A thuộc giai cấp tư sản, có tính chất của giai cấp tư sản cuộc cách mạng tư sản ~ lối sống tư sản ~ giọng nói sặc mùi tư sản (kng)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 129 occurrences · 7.71 per million #6,963 · Advanced

Lookup completed in 153,454 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary