| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| capitalist; private property, personal property | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | người thuộc giai cấp chiếm hữu các tư liệu sản xuất chủ yếu, sống và làm giàu bằng cách bóc lột lao động làm thuê | giai cấp tư sản ~ nhà tư sản |
| A | thuộc giai cấp tư sản, có tính chất của giai cấp tư sản | cuộc cách mạng tư sản ~ lối sống tư sản ~ giọng nói sặc mùi tư sản (kng) |
Lookup completed in 153,454 µs.