bietviet

tư trang

Vietnamese → English (VNEDICT)
jewelry, property
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N đồ trang sức quý và của cải của người phụ nữ mang theo khi về nhà chồng [nói tổng quát] món tư trang ~ tư trang của cô dâu
N các thứ đồ đạc cần thiết mang theo người của một cá nhân [nói tổng quát] tư trang gọn gàng ~ hành khách tự quản lí tư trang
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 9 occurrences · 0.54 per million #20,442 · Specialized

Lookup completed in 180,759 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary