| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| jewelry, property | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | đồ trang sức quý và của cải của người phụ nữ mang theo khi về nhà chồng [nói tổng quát] | món tư trang ~ tư trang của cô dâu |
| N | các thứ đồ đạc cần thiết mang theo người của một cá nhân [nói tổng quát] | tư trang gọn gàng ~ hành khách tự quản lí tư trang |
Lookup completed in 180,759 µs.