bietviet

tưa

Vietnamese → English (VNEDICT)
(pathology) thrush
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N bệnh ở trẻ nhỏ đang còn bú, có những vết loét nhỏ ở màng nhầy miệng, ở lưỡi, do một loại nấm sinh ra trẻ bị tưa lưỡi
A rách bươm, rách mướp quần áo tưa như xơ mướp ~ hai ống quần bị gai cào, tưa ra
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 6 occurrences · 0.36 per million #22,680 · Specialized

Lookup completed in 179,675 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary