| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (pathology) thrush | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | bệnh ở trẻ nhỏ đang còn bú, có những vết loét nhỏ ở màng nhầy miệng, ở lưỡi, do một loại nấm sinh ra | trẻ bị tưa lưỡi |
| A | rách bươm, rách mướp | quần áo tưa như xơ mướp ~ hai ống quần bị gai cào, tưa ra |
Lookup completed in 179,675 µs.