bietviet

tưng bừng

Vietnamese → English (VNEDICT)
festive, lively, jubilant; to celebrate
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A [quang cảnh, không khí] nhộn nhịp, vui vẻ phố xá tưng bừng cờ hoa ~ không khí tưng bừng của ngày hội
A [ánh sáng, màu sắc] có những biểu hiện rõ rệt, mạnh mẽ như bừng lên mặt đỏ tưng bừng ~ đuốc cháy tưng bừng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 22 occurrences · 1.31 per million #15,347 · Specialized

Lookup completed in 183,289 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary