bietviet

tạc

Vietnamese → English (VNEDICT)
to carve, engrave on (upon), cherish
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V đẽo, gọt hay chạm trổ vào gỗ, đá, v.v. để tạo nên những hình khối có giá trị nghệ thuật các nghệ nhân đang tạc tượng
V ghi sâu vào trong tâm khảm, không bao giờ quên ghi lòng tạc dạ ~ "Trăm năm tạc một chữ đồng, Dầu ai thêu phụng vẽ rồng mặc ai." (Cdao)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 90 occurrences · 5.38 per million #8,306 · Advanced

Lookup completed in 157,112 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary