| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to carve, engrave on (upon), cherish | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | đẽo, gọt hay chạm trổ vào gỗ, đá, v.v. để tạo nên những hình khối có giá trị nghệ thuật | các nghệ nhân đang tạc tượng |
| V | ghi sâu vào trong tâm khảm, không bao giờ quên | ghi lòng tạc dạ ~ "Trăm năm tạc một chữ đồng, Dầu ai thêu phụng vẽ rồng mặc ai." (Cdao) |
| Compound words containing 'tạc' (11) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| oanh tạc | 151 | to bomb (from the air); (aerial) bombing, bombardment |
| xuyên tạc | 36 | to make up, distort |
| tạc đạn | 5 | hand-grenade |
| thù tạc | 4 | offer wine |
| ghi tạc | 3 | engrave deeply on one’s memory |
| oanh tạc cơ | 1 | bomber (aircraft) |
| chiếc oanh tạc | 0 | bomber (plane) |
| máy bay oanh tạc | 0 | bomber (aircraft) |
| oanh tạc viên | 0 | bombardier |
| tạc dạ | 0 | to cherish |
| tạc đạn xuyên phá bê tông | 0 | concrete piercing |
Lookup completed in 157,112 µs.