| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to part, say goodbye; goodbye, bye-bye, bye | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | chia tay nhau với hi vọng sẽ sớm được gặp lại; cũng dùng làm lời chào khi chia tay | tôi tạm biệt những người bạn của tôi rồi lên đường ~ tạm biệt quê hương |
Lookup completed in 166,782 µs.