| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | loại hình sân khấu gồm nhiều thể loại nghệ thuật như hát, múa, ảo thuật, xiếc, v.v. biểu diễn đan xen nhau [nói tổng quát] | sân khấu tạp kĩ ~ buổi biểu diễn ca nhạc tạp kĩ |
Lookup completed in 160,439 µs.