bietviet

tạt

Vietnamese → English (VNEDICT)
to dash, splash (into), lash against
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V chuyển động mạnh hoặc làm cho chuyển động lệch hẳn sang một hướng khác cầu thủ tạt bóng cho đồng đội ~ anh tạt bóng sang cánh trái
V ghé vào, rẽ vào một thời gian ngắn, khi đang trên đường đi chúng tôi tạt vào lề đường ~ trên đường về, anh tạt vào nhà một người bạn
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 38 occurrences · 2.27 per million #12,350 · Advanced

Lookup completed in 212,043 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary