| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to dash, splash (into), lash against | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | chuyển động mạnh hoặc làm cho chuyển động lệch hẳn sang một hướng khác | cầu thủ tạt bóng cho đồng đội ~ anh tạt bóng sang cánh trái |
| V | ghé vào, rẽ vào một thời gian ngắn, khi đang trên đường đi | chúng tôi tạt vào lề đường ~ trên đường về, anh tạt vào nhà một người bạn |
| Compound words containing 'tạt' (4) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| mù tạt | 22 | cây họ cải, hoa vàng, hạt dùng chế gia vị |
| bồ tạt | 1 | bột trắng có tính kiềm, dễ tan trong nước, dùng để tẩy giặt, chế xà phòng |
| tạt tai | 0 | to box the ears of, slap |
| tạt vào | 0 | to splash onto |
Lookup completed in 212,043 µs.