| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) umbrella; (2) to scatter, disperse, dispel; scattered, distributed, diffused | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | bộ máy dinh dưỡng của nấm và tảo chưa phân hoá thành thân, rễ, lá hẳn hoi, mà chỉ gồm một khối tế bào đơn giản | |
| V | di chuyển ra nhiều phía, làm cho ở trên một diện tích rộng hơn | đoàn người tản dần về các ngõ xóm ~ làn khói tản ra xung quanh |
| Compound words containing 'tản' (9) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| di tản | 258 | to evacuate |
| tản cư | 27 | to evacuate, move |
| tản văn | 19 | pro |
| tản mát | 16 | scattered about, mislaid |
| tản bộ | 12 | to stroll, amble, take a walk |
| nhàn tản | 11 | go for a leisurely walk, stroll about leisurely |
| tản mác | 8 | scattered, dispersed, disseminated |
| tản mạn | 8 | scattered, dispersed; to scatter |
| tản thực vật | 0 | tên gọi chung các loài thực vật bậc thấp [như tảo, nấm và địa y] có cơ thể chỉ là một khối tế bào đơn giản chưa phân hoá thành thân, rễ, lá như ở các thực vật bậc cao |
Lookup completed in 218,037 µs.