| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| scattered, dispersed; to scatter | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | dàn trải và không có sự liên hệ với nhau, không tập trung vào một vấn đề | suy nghĩ tản mạn ~ cách trình bày còn tản mạn, thiếu tập trung |
Lookup completed in 157,614 µs.