| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) to pretend, fake; (2) [CL for big stones, heavy objects], slab, block | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | khối chất rắn tương đối lớn | tảng đá ~ tảng băng trôi ~ cả một tảng thịt lớn |
| V | giả tảng [nói tắt] | nó cứ tảng đi như không biết |
| Compound words containing 'tảng' (12) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| nền tảng | 1,429 | base, basis, foundation, (computer) platform |
| tảng đá | 272 | (large) stone |
| đá tảng | 10 | carved stone |
| tảng sáng | 7 | daybreak, dawn, early morning |
| tảng lờ | 4 | to feign ignorance, pretend, fake; to turn away from, ignore, neglect |
| giả tảng | 1 | như giả vờ |
| bê tảng đá | 0 | to carry a slab of stone |
| nền tảng di động | 0 | mobile platform |
| tang tảng | 0 | dawn, daybreak |
| tang tảng sáng | 0 | [trời] vừa mới mờ mờ sáng |
| tảng thịt | 0 | a hunk, slab, slice of meat |
| đóng tảng | 0 | curdle, form into curds |
Lookup completed in 205,781 µs.