bietviet

tấc

Vietnamese → English (VNEDICT)
one tenth meter
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N đơn vị cũ đo độ dài, bằng một phần mười thước mộc [0,0425 mét] hoặc bằng một phần mười thước đo vải [0,0645 mét]
N đơn vị cũ đo diện tích ruộng đất, bằng một phần mười thước, tức bằng 2,4 mét vuông [tấc Bắc Bộ], hoặc 3,3 mét vuông [tấc Trung Bộ] tấc đất, tấc vàng
N tên gọi thông thường của decimet
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 72 occurrences · 4.3 per million #9,285 · Advanced

Lookup completed in 198,251 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary