| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| one tenth meter | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | đơn vị cũ đo độ dài, bằng một phần mười thước mộc [0,0425 mét] hoặc bằng một phần mười thước đo vải [0,0645 mét] | |
| N | đơn vị cũ đo diện tích ruộng đất, bằng một phần mười thước, tức bằng 2,4 mét vuông [tấc Bắc Bộ], hoặc 3,3 mét vuông [tấc Trung Bộ] | tấc đất, tấc vàng |
| N | tên gọi thông thường của decimet | |
| Compound words containing 'tấc' (6) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| gang tấc | 20 | short, small distance |
| tấc đất | 13 | inch of land |
| bảo vệ từng tấc đất | 0 | to protect each inch of land |
| tấc lòng | 0 | man’s heart |
| tấc son | 0 | sincere heart, sincerity |
| tấc đất tấc vàng | 0 | an inch of soil is an inch of gold |
Lookup completed in 198,251 µs.