bietviet

tấp

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V trôi dạt vào, dồn lại thành đám nhiều và lộn xộn rác rưởi tấp vào bờ thành từng đống
V phủ kín thành nhiều tầng, nhiều lớp bằng cỏ rác hay rơm rạ tấp rơm lên gốc để giữ ấm cho cây ~ tấp cỏ thành một đống ở góc vườn
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 35 occurrences · 2.09 per million #12,797 · Advanced

Lookup completed in 160,310 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary