| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | trôi dạt vào, dồn lại thành đám nhiều và lộn xộn | rác rưởi tấp vào bờ thành từng đống |
| V | phủ kín thành nhiều tầng, nhiều lớp bằng cỏ rác hay rơm rạ | tấp rơm lên gốc để giữ ấm cho cây ~ tấp cỏ thành một đống ở góc vườn |
| Compound words containing 'tấp' (5) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| tấp nập | 58 | in great number, in a rush; to bustle; bustling, animated |
| hấp tấp | 13 | hasty, hurried, in a hurry |
| hấp ta hấp tấp | 0 | như hấp tấp [nhưng ý mức độ nhiều hơn] |
| tấp tểnh | 0 | prepare oneself, get ready |
| tới tấp | 0 | repeated, rapid-fire |
Lookup completed in 160,310 µs.