| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| indispensable, vital, essential, necessary | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | hiển nhiên phải như thế, không thể khác được [thường nói về những cái diễn ra có tính quy luật] | xã hội hoá giáo dục là một xu thế tất yếu ~ kết cục tất yếu |
| A | không thể thiếu, nhất thiết phải có thì mới có được một kết quả, một tác dụng nào đó | điều kiện tất yếu ~ vốn là một yêu cầu tất yếu để sản xuất |
Lookup completed in 181,080 µs.