bietviet

tất yếu

Vietnamese → English (VNEDICT)
indispensable, vital, essential, necessary
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A hiển nhiên phải như thế, không thể khác được [thường nói về những cái diễn ra có tính quy luật] xã hội hoá giáo dục là một xu thế tất yếu ~ kết cục tất yếu
A không thể thiếu, nhất thiết phải có thì mới có được một kết quả, một tác dụng nào đó điều kiện tất yếu ~ vốn là một yêu cầu tất yếu để sản xuất
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 86 occurrences · 5.14 per million #8,484 · Advanced

Lookup completed in 181,080 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary