| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| eyesight, perspective, field of view | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | tầm nhìn xa của mắt; thường dùng để chỉ khả năng nhìn xa trông rộng | phóng tầm mắt ra xa ~ đi đây đó cho mở mang tầm mắt |
Lookup completed in 174,166 µs.