bietviet

tẩm

Vietnamese → English (VNEDICT)
to soak
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V lấy vật rời hay chất lỏng lên bằng hai bàn tay khum để ngửa và các ngón chụm khít nó bụm nước lên rửa mặt
V làm cho một chất lỏng ngấm vào tẩm gà với mật ong để rán
V làm cho chất bột hay đường dính phủ lên mặt ngoài của thức ăn tẩm cá với bột ~ đùi ếch tẩm bột
A quê kệch hoặc ngờ nghệch, kém khôn ngoan, kém hiểu biết đúng là đồ tẩm!
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 181 occurrences · 10.81 per million #5,797 · Advanced

Lookup completed in 176,550 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary