| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to soak | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | lấy vật rời hay chất lỏng lên bằng hai bàn tay khum để ngửa và các ngón chụm khít | nó bụm nước lên rửa mặt |
| V | làm cho một chất lỏng ngấm vào | tẩm gà với mật ong để rán |
| V | làm cho chất bột hay đường dính phủ lên mặt ngoài của thức ăn | tẩm cá với bột ~ đùi ếch tẩm bột |
| A | quê kệch hoặc ngờ nghệch, kém khôn ngoan, kém hiểu biết | đúng là đồ tẩm! |
| Compound words containing 'tẩm' (6) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| lăng tẩm | 41 | imperial tomb, royal tombs |
| chính tẩm | 8 | main bedroom (for natural death) |
| tẩm bổ | 3 | to feed up |
| tẩm quất | 2 | to massage |
| sao tẩm | 0 | to dehydrate |
| tẩm nhiễm | 0 | to acquire bad habits, infect, contaminate, pollute, corrupt |
Lookup completed in 176,550 µs.