bietviet

tẩu

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) opium pipe; (2) sister in law (one’s elder brother’s wife); (3) to run away, escape, flee
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N đồ dùng để hút thuốc phiện, thuốc lá sợi, có hình một ống nhỏ và dài, đầu gắn thông với bộ phận giống như cái phễu nhỏ để bỏ thuốc vào miệng ngậm tẩu
V đem giấu nhanh đi nơi khác thấy động, bọn chúng đã tẩu số hàng lậu ~ nó đã tẩu hàng đi rồi
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 56 occurrences · 3.35 per million #10,424 · Advanced

Lookup completed in 188,267 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary