bietviet

tẩy

Vietnamese → English (VNEDICT)
to erase, remove, take out
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N quân bài được úp sấp để giấu kín dưới đáy đĩa, cho biết sau cùng, quyết định thắng thua trong ván bài ích xì; thường dùng [trong khẩu ngữ] để chỉ mưu đồ xấu xa được che giấu kĩ đoán trúng tẩy ~ lật tẩy ~ lộ tẩy
N đồ dùng làm bằng cao su dùng để tẩy vết mực, vết bẩn trên giấy cục tẩy ~ bút chì có tẩy
V làm cho mất đi các chất bám sâu, ăn sâu vào, thường bằng tác dụng hoá học của một chất nhất định, để cho sạch, cho trắng ra hoặc cho mất đi mùi vị tẩy vết mực bám trên giấy ~ tẩy trắng chiếc áo
V dùng thuốc tống thứ có hại ra khỏi ruột thuốc tẩy giun ~ tẩy ruột
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 149 occurrences · 8.9 per million #6,439 · Advanced

Lookup completed in 157,423 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary