| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to erase, remove, take out | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | quân bài được úp sấp để giấu kín dưới đáy đĩa, cho biết sau cùng, quyết định thắng thua trong ván bài ích xì; thường dùng [trong khẩu ngữ] để chỉ mưu đồ xấu xa được che giấu kĩ | đoán trúng tẩy ~ lật tẩy ~ lộ tẩy |
| N | đồ dùng làm bằng cao su dùng để tẩy vết mực, vết bẩn trên giấy | cục tẩy ~ bút chì có tẩy |
| V | làm cho mất đi các chất bám sâu, ăn sâu vào, thường bằng tác dụng hoá học của một chất nhất định, để cho sạch, cho trắng ra hoặc cho mất đi mùi vị | tẩy vết mực bám trên giấy ~ tẩy trắng chiếc áo |
| V | dùng thuốc tống thứ có hại ra khỏi ruột | thuốc tẩy giun ~ tẩy ruột |
| Compound words containing 'tẩy' (20) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| tẩy chay | 146 | to boycott |
| tẩy rửa | 54 | cleanse, wash |
| tẩy não | 33 | brain-wash |
| lật tẩy | 21 | to unmask, call a bluff |
| thuốc tẩy | 17 | cleanser, detergent |
| tẩy uế | 15 | to disinfect, decontaminate, purify |
| tẩy sạch | 9 | to clean up |
| lộ tẩy | 5 | show one’s true face, throw off one’s mask, show one’s hand |
| tẩy trần | 3 | to wash off the dust, brush the dust, dust |
| tẩy trừ | 3 | to uproot, wipe out |
| tẩy xoá | 2 | xoá và tẩy sạch đi [nói khái quát] |
| cục tẩy | 1 | eraser |
| tẩy xóa | 1 | to rub out, erase |
| bắn tẩy | 0 | nổ mìn phá những tảng khoáng sản nhô ra, làm cho tầng lò có kích thước đúng yêu cầu |
| chất tẩy nhờn | 0 | degreaser, degreasing agent |
| dầu tẩy | 0 | dầu pha chế dùng để tẩy giun sán |
| hấp tẩy | 0 | dry-clean (clothes) |
| tung tẩy | 0 | chuyển động lên xuống, qua lại một cách tự nhiên, liên tiếp, trông vui mắt |
| tẩy rửa tiền | 0 | rửa tiền [nói khái quát] |
| tẩy trang | 0 | to remove one’s make-up |
Lookup completed in 157,423 µs.