| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| cleanse, wash | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | làm cho thật sạch bằng dung dịch hoá chất và nước [nói khái quát] | họ đã tẩy rửa khu phòng sạch sẽ |
| V | như gột rửa | tẩy rửa bụi trần |
Lookup completed in 168,399 µs.