| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to enjoy fully, make the most of | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | hưởng cho trọn vẹn cái được hưởng [thường nói về cảm giác sung sướng] | tôi đang tận hưởng niềm hạnh phúc ~ tận hưởng bầu không khí trong lành |
Lookup completed in 174,012 µs.