| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| personally | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | trực tiếp đến tay, không qua trung gian | trao tận tay ~ "Nhạn ơi, trăm sự nhờ mày, Gửi thư đem đến tận tay cho chàng." (Cdao) |
Lookup completed in 179,646 µs.