| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to gather, assemble | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | [cán bộ, chiến sĩ hoạt động ở phía nam vĩ tuyến 17, sau hiệp định Genève 1954] chuyển ra miền Bắc sống và tiếp tục hoạt động | cán bộ tập kết ra miền Bắc |
| V | tập hợp lại tại một khu vực | sư đoàn tập kết vào đêm mai ~ họ đang tập kết vũ khí |
Lookup completed in 160,056 µs.