bietviet

tập quán

Vietnamese → English (VNEDICT)
habit, manner, custom, practice
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N thói quen hình thành từ lâu và đã trở thành nếp trong đời sống xã hội của một cộng đồng dân cư, được mọi người công nhận và làm theo phong tục tập quán ~ tập quán văn hoá của người Việt Nam
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 191 occurrences · 11.41 per million #5,633 · Advanced

Lookup completed in 170,306 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary