| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| habit, manner, custom, practice | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | thói quen hình thành từ lâu và đã trở thành nếp trong đời sống xã hội của một cộng đồng dân cư, được mọi người công nhận và làm theo | phong tục tập quán ~ tập quán văn hoá của người Việt Nam |
Lookup completed in 170,306 µs.