bietviet

tập tính

Vietnamese → English (VNEDICT)
habit
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N đặc tính hoặc thói quen hoạt động có tính chất tự nhiên hay bản năng [nói tổng quát] tập tính thích ngược dòng nước của loài cá ~ tập tính tự vệ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 130 occurrences · 7.77 per million #6,936 · Advanced

Lookup completed in 163,587 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary