| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to prepare, get ready | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | [dáng đi] không cân, không đều, bên cao bên thấp, vẻ ngả nghiêng, dễ ngã | chân đau, bước đi tập tễnh |
| A | bắt đầu tập làm việc gì đó, thường là không phù hợp với trình độ, khả năng, lối sống, v.v. [hàm ý châm biếm] | tập tễnh làm thơ ~ mới tập tễnh vào nghề |
Lookup completed in 198,308 µs.