bietviet

tập tễnh

Vietnamese → English (VNEDICT)
to prepare, get ready
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A [dáng đi] không cân, không đều, bên cao bên thấp, vẻ ngả nghiêng, dễ ngã chân đau, bước đi tập tễnh
A bắt đầu tập làm việc gì đó, thường là không phù hợp với trình độ, khả năng, lối sống, v.v. [hàm ý châm biếm] tập tễnh làm thơ ~ mới tập tễnh vào nghề
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 3 occurrences · 0.18 per million #26,190 · Specialized

Lookup completed in 198,308 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary