bietviet

tật

Vietnamese → English (VNEDICT)
infirmity, disease, illness, (bad) habit, vice
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N trạng thái không bình thường ở bộ phận cơ thể [thường không chữa được], do bẩm sinh hoặc do tai nạn hay bệnh gây ra tật nói lắp ~ bị đánh đến thành tật
N trạng thái không được bình thường ở vật liệu, dụng cụ, máy móc, ít nhiều gây khó khăn nhất định cho người sử dụng chiếc xe có tật hay chết máy giữa chừng
N thói quen, thường là xấu và khó sửa thói hư tật xấu ~ sinh tật cờ bạc ~ lắm tài nhiều tật
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 81 occurrences · 4.84 per million #8,747 · Advanced
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
bệnh tật the disease clearly borrowed 疾病 zat6 beng6 (Cantonese) | 疾病, jí bìng(Chinese)

Lookup completed in 218,968 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary