| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| infirmity, disease, illness, (bad) habit, vice | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | trạng thái không bình thường ở bộ phận cơ thể [thường không chữa được], do bẩm sinh hoặc do tai nạn hay bệnh gây ra | tật nói lắp ~ bị đánh đến thành tật |
| N | trạng thái không được bình thường ở vật liệu, dụng cụ, máy móc, ít nhiều gây khó khăn nhất định cho người sử dụng | chiếc xe có tật hay chết máy giữa chừng |
| N | thói quen, thường là xấu và khó sửa | thói hư tật xấu ~ sinh tật cờ bạc ~ lắm tài nhiều tật |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| bệnh tật | the disease | clearly borrowed | 疾病 zat6 beng6 (Cantonese) | 疾病, jí bìng(Chinese) |
| Compound words containing 'tật' (28) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| bệnh tật | 388 | ailment, illness, sickness, disease |
| khuyết tật | 308 | Defect; flaw |
| dị tật | 75 | malformation |
| tàn tật | 60 | (physically) handicapped, crippled, disabled |
| tật xấu | 16 | bad habit, vice |
| thương tật | 14 | injury, disability, infirmity |
| tật nguyền | 7 | handicapped, disabled, invalid |
| người tàn tật | 4 | handicapped person |
| tật bệnh | 4 | disease, illness |
| phế tật | 2 | infirmity |
| thành tật | 2 | become an invalid |
| chứng tật | 1 | disease, ailment |
| cố tật | 1 | defect, disability, infirmary, handicap |
| di tật | 1 | sequela |
| bệnh tật nhiệt đới | 0 | tropical disease, illness |
| cái tật | 0 | habit, vice |
| cái tật xấu | 0 | bad habit |
| có cái tật | 0 | to have a habit, be in the habit of (doing sth) |
| có tật giật mình | 0 | if the cap or shoe fits, wear it, (there’s) |
| có tật hay bép xép | 0 | to have the habit of telling tales |
| mắc tật | 0 | to pick up a bad habit |
| thói tật | 0 | thói hư và tật xấu [nói khái quát] |
| tiền mất tật mang | 0 | to spend money (on a quack doctor) |
| tất tần tật | 0 | như tất tật [nhưng ý nhấn mạnh hơn] |
| tất tật | 0 | tất cả, không trừ lại ai, cái gì |
| tật đố | 0 | be jealous |
| ác tật | 0 | dangerous illness, fatal illness, incurable disease |
| đái tật | 0 | Be ailing because of age |
Lookup completed in 218,968 µs.