| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| handicapped, disabled, invalid | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | tật tương đối lớn, nghiêm trọng và ảnh hưởng đến đời sống [nói khái quát] | vượt lên tật nguyền |
| A | như tàn tật | đứa con tật nguyền |
Lookup completed in 192,193 µs.