| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to buy, purchase | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | mua vật gì có giá trị tương đối lớn để dùng lâu dài | tậu nhà ~ tậu mấy sào ruộng ~ vừa tậu được con xe mới ~ nhà ông tậu một con trâu |
Lookup completed in 168,387 µs.