| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | ở tình trạng có cái gì đó mắc lại, làm cho không lưu thông được | đường đang tắc |
| V | ở tình trạng không thể tiếp tục được nữa, không có cách giải quyết | công việc điều tra đang tắc lại |
| Compound words containing 'tắc' (48) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| nguyên tắc | 1,014 | principle, fundamental, rule; principle, fundamental |
| quy tắc | 836 | rule |
| tắc nghẽn | 130 | jammed, blocked |
| bế tắc | 120 | deadlocked, obstructed, at an impasse; to block, obstruct |
| công tắc | 80 | switch, contact |
| tắc kè | 79 | gecko |
| xã tắc | 60 | land, state |
| phép tắc | 35 | rule, regulation |
| ùn tắc | 34 | jam |
| chuẩn tắc | 14 | regulation, by-law |
| trên nguyên tắc | 11 | in principle |
| chính tắc | 10 | canonical |
| tích tắc | 9 | từ mô phỏng tiếng kêu đều đặn của máy đồng hồ |
| ách tắc | 8 | blocked, obstructed; traffic jam |
| tắc trách | 3 | perfunctory |
| tắc xi | 3 | taxi, cab |
| tấm tắc | 2 | luôn miệng buột ra những tiếng tỏ ý khen ngợi, thán phục |
| tắc tị | 2 | tắc hoàn toàn, không thông, không thoát ra được |
| tắc âm | 1 | stop (phonetic) |
| vô nguyên tắc | 1 | unprincipled |
| ứ tắc | 1 | blocked, obstructed; to encumber, block up, jam |
| bằng xe tắc xi | 0 | by taxi |
| chết tắc | 0 | deadlock |
| cẩn tắc | 0 | Careful |
| gặp vế tắc | 0 | to be deadlocked |
| lâm vào tình trạng bế tắc | 0 | to land in an impasse |
| nguyên tắc căn bản | 0 | basic principle |
| nguyên tắc dân chủ | 0 | democratic principle |
| nguyên tắc nhân quyền | 0 | human rights principle |
| nguyên tắc nhất định | 0 | fixed principle |
| nguyên tắc thị trường | 0 | market principle(s) |
| nữ tắc | 0 | ruler of feminine education |
| qui tắc | 0 | method, rule, protocol |
| qui tắc chung | 0 | general rule |
| qui tắc kỹ thuật | 0 | protocol (telecom) |
| qui tắc tam suất | 0 | xem quy tắc tam suất |
| quy tắc tam suất | 0 | quy tắc mà nhờ đó khi biết hai giá trị tương ứng nào đó của hai đại lượng tỉ lệ và một giá trị bất kì của đại lượng này thì tìm được giá trị tương ứng của đại lượng kia |
| trong tích tắc | 0 | in a fraction of a second, in the blink of an eye |
| túc tắc | 0 | [làm việc gì] thong thả, không nhanh, không nhiều, nhưng đều đặn |
| tắc họng | 0 | im bặt, không nói được điều gì nữa, như thể bị tắc lại trong họng |
| tắc lưỡi | 0 | smack one’s tongue |
| tắc ráng | 0 | thuyền nhỏ và dài, thường làm bằng gỗ, có gắn máy |
| tắc xát âm | 0 | affricate |
| uất tắc | 0 | frustrated |
| xe tắc xi | 0 | taxi |
| ách tắc giao thông | 0 | traffic jam |
| úng tắc | 0 | clogged, stopped up |
| đi xe tắc xi | 0 | take a taxi |
Lookup completed in 173,063 µs.