| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | xem tấp | ông tắp rơm vào gốc cây |
| R | thành một đường, một vệt rất rõ | thẳng tắp ~ đường chỉ may đều tắp |
| Compound words containing 'tắp' (7) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| tăm tắp | 5 | one after another; very straight |
| ngay tắp lự | 0 | như tắp lự [nhưng nghĩa mạnh hơn] |
| thẳng tắp | 0 | thẳng thành một đường dài, đều đặn |
| tít mù tắp | 0 | như tít tắp [nhưng nghĩa mạnh hơn] |
| tít tắp | 0 | rất xa, rất dài, đến hết tầm nhìn của mắt |
| tắp lự | 0 | liền ngay tức khắc, một cách rất nhanh |
| xa tắp | 0 | xa và kéo dài đến hết tầm mắt |
Lookup completed in 173,015 µs.