bietviet

tẻ

Vietnamese → English (VNEDICT)
sad
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N giống lúa cho thứ gạo hạt nhỏ và dài, khi nấu có ít nhựa, thường dùng để thổi cơm ăn hằng ngày thóc tẻ ~ cơm tẻ
A [một số loại ngũ cốc, quả cây hoặc thực phẩm] hơi cứng, hơi khô hoặc không được ngon như bình thường; phân biệt với nếp ngô tẻ ~ dừa tẻ ~ gan tẻ
A buồn, chán do vắng vẻ có người trò chuyện cho đỡ tẻ ~ "Tẻ, vui cũng một kiếp người, Hồng nhan phải giống ở đời mãi ru!" (TKiều)
A không có sức hấp dẫn, chẳng có gì lôi cuốn do đơn điệu, thiếu sinh khí buổi liên hoan hơi tẻ ~ vở kịch diễn tẻ quá
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 7 occurrences · 0.42 per million #21,819 · Specialized

Lookup completed in 222,907 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary