tẻ
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| sad |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
giống lúa cho thứ gạo hạt nhỏ và dài, khi nấu có ít nhựa, thường dùng để thổi cơm ăn hằng ngày |
thóc tẻ ~ cơm tẻ |
| A |
[một số loại ngũ cốc, quả cây hoặc thực phẩm] hơi cứng, hơi khô hoặc không được ngon như bình thường; phân biệt với nếp |
ngô tẻ ~ dừa tẻ ~ gan tẻ |
| A |
buồn, chán do vắng vẻ |
có người trò chuyện cho đỡ tẻ ~ "Tẻ, vui cũng một kiếp người, Hồng nhan phải giống ở đời mãi ru!" (TKiều) |
| A |
không có sức hấp dẫn, chẳng có gì lôi cuốn do đơn điệu, thiếu sinh khí |
buổi liên hoan hơi tẻ ~ vở kịch diễn tẻ quá |
Lookup completed in 222,907 µs.