| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| subtle, delicate, sticky | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | tỏ ra khéo léo, nhã nhặn trong cách ứng xử, biết chú ý đến cả những điểm rất nhỏ thường dễ bị bỏ qua | từ chối một cách tế nhị ~ lời nói thiếu tế nhị ~ tế nhị không nhắc lại chuyện cũ |
| A | có những tình tiết tinh tế, sâu kín thường khó nói ra hoặc không tiện nói ra được | một cái nhìn hết sức tế nhị ~ vấn đề tế nhị ~ lí do tế nhị |
Lookup completed in 180,688 µs.