bietviet

tế nhị

Vietnamese → English (VNEDICT)
subtle, delicate, sticky
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A tỏ ra khéo léo, nhã nhặn trong cách ứng xử, biết chú ý đến cả những điểm rất nhỏ thường dễ bị bỏ qua từ chối một cách tế nhị ~ lời nói thiếu tế nhị ~ tế nhị không nhắc lại chuyện cũ
A có những tình tiết tinh tế, sâu kín thường khó nói ra hoặc không tiện nói ra được một cái nhìn hết sức tế nhị ~ vấn đề tế nhị ~ lí do tế nhị
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 42 occurrences · 2.51 per million #11,816 · Advanced

Lookup completed in 180,688 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary