bietviet

tếch

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N cây to, lá mọc đối, cành và mặt dưới của lá có lông hình sao, hoa màu trắng, gỗ màu vàng ngả nâu, rắn và bền, thường dùng để đóng tàu biển
V bỏ đi, chuồn đi thằng sở khanh đã tếch mất
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 5 occurrences · 0.3 per million #23,627 · Specialized

Lookup completed in 205,033 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary