| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | cây to, lá mọc đối, cành và mặt dưới của lá có lông hình sao, hoa màu trắng, gỗ màu vàng ngả nâu, rắn và bền, thường dùng để đóng tàu biển | |
| V | bỏ đi, chuồn đi | thằng sở khanh đã tếch mất |
| Compound words containing 'tếch' (1) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| tếch toác | 0 | be wide open |
Lookup completed in 205,033 µs.