| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| rash, joculous, hare-brained | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có cử chỉ, lời nói vui nhộn, cố tình gây cười một cách nghịch ngợm, nhiều khi thiếu nghiêm chỉnh | kể chuyện tếu ~ đùa tếu ~ tính anh chàng rất tếu |
| Compound words containing 'tếu' (3) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| lạc quan tếu | 0 | unfounded optimism |
| trọc tếu | 0 | [đầu] trọc hoàn toàn, không còn sợi tóc nào, trông trơ, xấu |
| tếu táo | 0 | tỏ ra quá tếu, không được nghiêm túc |
Lookup completed in 163,957 µs.