bietviet

tệ hại

Vietnamese → English (VNEDICT)
damage, harm; to damage, injure; bad, deplorable
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N cái có tác dụng gây hại lớn cho con người, cho xã hội gây rất nhiều tệ hại
A quá tệ và có tác dụng gây những tổn thất lớn một hành động tệ hại ~ tình hình ngày càng tệ hại
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 89 occurrences · 5.32 per million #8,353 · Advanced

Lookup completed in 158,831 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary