| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| damage, harm; to damage, injure; bad, deplorable | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | cái có tác dụng gây hại lớn cho con người, cho xã hội | gây rất nhiều tệ hại |
| A | quá tệ và có tác dụng gây những tổn thất lớn | một hành động tệ hại ~ tình hình ngày càng tệ hại |
Lookup completed in 158,831 µs.