bietviet

tỉ tê

Vietnamese → English (VNEDICT)
to weep or talk incessantly; whisperingly
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V nói nhỏ nhẹ và đều đều vừa đủ để cho nhau nghe với giọng thân mật, dễ gây được lòng tin và sự đồng cảm ở người nghe tỉ tê tâm sự ~ suốt buổi nó cứ tỉ tê bên tai tôi chuyện nó sắp cưới
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 1 occurrences · 0.06 per million #30,656 · Specialized

Lookup completed in 267,155 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary