| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to weep or talk incessantly; whisperingly | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | nói nhỏ nhẹ và đều đều vừa đủ để cho nhau nghe với giọng thân mật, dễ gây được lòng tin và sự đồng cảm ở người nghe | tỉ tê tâm sự ~ suốt buổi nó cứ tỉ tê bên tai tôi chuyện nó sắp cưới |
Lookup completed in 267,155 µs.