| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | tỉ số giữa trọng lượng của một thể tích chất nào đó với trọng lượng nước có cùng thể tích | |
| N | giá trị so sánh của một phần nào đó so với tổng thể | tăng tỉ trọng xuất siêu ~ hàng nhập khẩu chiếm một tỉ trọng lớn |
Lookup completed in 185,361 µs.