bietviet

tỉ trọng

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N tỉ số giữa trọng lượng của một thể tích chất nào đó với trọng lượng nước có cùng thể tích
N giá trị so sánh của một phần nào đó so với tổng thể tăng tỉ trọng xuất siêu ~ hàng nhập khẩu chiếm một tỉ trọng lớn
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 17 occurrences · 1.02 per million #16,772 · Specialized

Lookup completed in 185,361 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary