bietviet

tỉa

Vietnamese → English (VNEDICT)
to prune, trim
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V nhổ bớt, cắt bớt đi để cho thưa, cho gọn tỉa râu ~ tỉa lông mày ~ tỉa bớt cành lá
V loại đi, bắt hoặc lấy đi từng cá thể trong một số đông đánh tỉa cá lớn ~ bắn tỉa từng tên địch
V sửa chữa lại từng chi tiết chưa đạt trên các hình khối của một tác phẩm mĩ thuật ông đang tỉa từng đường nét của bức tượng
V xem trỉa chị ấy đang tỉa đỗ ngoài vườn
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 59 occurrences · 3.53 per million #10,161 · Advanced

Lookup completed in 161,257 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary