| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to prune, trim | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | nhổ bớt, cắt bớt đi để cho thưa, cho gọn | tỉa râu ~ tỉa lông mày ~ tỉa bớt cành lá |
| V | loại đi, bắt hoặc lấy đi từng cá thể trong một số đông | đánh tỉa cá lớn ~ bắn tỉa từng tên địch |
| V | sửa chữa lại từng chi tiết chưa đạt trên các hình khối của một tác phẩm mĩ thuật | ông đang tỉa từng đường nét của bức tượng |
| V | xem trỉa | chị ấy đang tỉa đỗ ngoài vườn |
| Compound words containing 'tỉa' (8) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| bắn tỉa | 133 | to snipe |
| rút tỉa | 5 | to draw a conclusion; to extract the essence of sth |
| tỉa cành | 5 | to prune |
| trồng tỉa | 4 | to plant, cultivate, grow |
| tỉa gọt | 1 | clip, trim, prune |
| bắn tỉa quân địch | 0 | to snipe (at) the enemy |
| tỉa lá | 0 | to prune |
| tỉa tót | 0 | loại bớt, cắt tỉa và chỉnh sửa từng chi tiết một cách tỉ mỉ, công phu [nói khái quát] |
Lookup completed in 161,257 µs.