| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to get out of sleep | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | tỉnh táo, không còn buồn ngủ nữa | rửa mặt cho tỉnh ngủ |
| A | dễ dàng tỉnh dậy giữa giấc ngủ khi có những gì bất thường | người già thường tỉnh ngủ |
Lookup completed in 188,092 µs.