| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| alert, active, vigilant, wide awake | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | ở trạng thái tỉnh, không buồn ngủ, không say, không mê [nói khái quát] | người bệnh đã hoàn toàn tỉnh táo ~ nước mát làm tỉnh táo hẳn lên |
| A | ở trạng thái vẫn minh mẫn, không để cho tình hình rắc rối, phức tạp tác động đến tư tưởng, tình cảm | đầu óc tỉnh táo ~ quá nóng giận nên mất tỉnh táo |
Lookup completed in 154,168 µs.